Trạch Thuỷ Khốn (2)

 Phong Hoả Gia Nhân

Trạch Địa Tuỵ

  • quẻ Lục hợp
  • Bệnh mới không nên. Trước sau gì cũng gặp hung.
  • Là việc đang tốt sẽ gặp lôi thôi và ngược lại

------------------------

TRẠCH THỦY KHỐN - Quẻ lục hợp: Nguy lo

                Hình ảnh tượng trưng: Nghèo đói.

            Thủ kỷ đãi thời chi tượng: tượng giữ mình đợi thời.

            Cùng quẫn, bị người làm ác, lo lắng, cùng khổ, mệt mỏi, nguy cấp, lo hiểm nạn.            

"Tượng quẻ: Nước (Thủy) bị tù trong ao đầm (Trạch)."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Khốn khổ, khốn cùng, đường cùng, cùng cực, đói khổ, đau khổ, bị ép vào đường cùng, túng quẩn, nợ nần, khổ ải...
  • Buồn, lo lắng, nguy lo, đuối sức, sụp đổ...
  • Vây khốn, tù tội, tù túng, nguy hiểm, nạn tai, xui xẻo, mắc kẹt trong cảnh khổ sở, ách tắt, sa lầy...
  • Hết, kết thúc không đẹp, bần hàn, cạn sạch...
  • Tăm tối, đen, rối rắm, u ám, tuyệt vọng...
  • Khốn nạn, xấu xa...

PHONG HỎA GIA NHÂN: Nảy nở

            Hình ảnh tượng trưng: Gia đình.

            Khai hoa kết tử chi tượng: trổ bông sinh trái, nảy mầm, việc trẻ con, phát sinh, việc phụ, việc nhỏ, làm thêm nữa, nhân sự.

            Người nhà, gia đinh, cùng gia đình, đồng chủng, đồng nghiệp, cùng xóm, sinh sôi, khai thác mở mang thêm. 

"Tượng quẻ: Gió thổi lửa bùng lên, đầm ấm."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Nảy nở, tự sinh thêm ra, tự lực, hoa nở, nụ hoa sắp nở, sinh con, nhà bảo sanh, bà đẻ...
  • Sum họp, nhà cửa, an cư, người thân cận, có quen biết, người nhà, dòng họ...
  • Gần, gần gũi, cặp kè, phong tình...
  • Cô gái, hiền lành, tươi đẹp, đẹp, có nhan sắc, hạnh phúc, sum vầy...
  • Trẻ con, hoa lá, chi nhánh...

TRẠCH ĐỊA TỤY: Trưng tập

            Hình ảnh tượng trưng: Gom hàng cứu trợ.

            Long vân tế hội chi tượng: tượng rồng mây giao hội.

            Nhóm họp, biểu tình, dồn đống, quần tụ nhau lại, kéo đến, kéo thành bầy.

"Tượng quẻ: Ao hồ tích nước trên đất."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Tận tụy, quan tâm chăm sóc...
  • Đậu lại, tụ lại, gom lại, kết tủa, ngưng tụ, ở lại, chiêu mộ, gom lại 1 đống, ở cùng nhau, tề tựu, dồn đống, chùm chùm, bầy đàn, nhóm chợ, duyệt binh...
  • Hỗn tạp, nhiều thứ, tổng số, tích tụ, đa số...
  • Ở dưới thấp, chậm chạp, đặc, chìm, rề rà, dày...
  • Đám đông, đông đảo, cái chợ, lớp học, cái bao, vật chứa, học trò, thợ thuyền, chúng dân, đông đúc, binh lính, hành khách...