THUỶ PHONG TỈNH: Trầm lặng
Hình ảnh tượng trưng: Hôn mê.
Càn Khôn sát phối chi tượng: Trời Đất phối hợp lại.
Ở chỗ nào cứ ở yên chỗ đó, xuống sâu, vực thẳm có nước, dưới sâu, cái giếng.
"Tượng quẻ: Gió (Phong bị chôn sâu dưới đáy biển (Thủy) thì không thổi được."
Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:
- Im lặng, ngậm miệng, im lìm, bất động, trầm tĩnh, lặn sóng, bình tĩnh lại, tịnh tâm, bất tỉnh, yên tĩnh, hôn mê, ngủ...
- Dừng lại, bình thản, an ổn, an bình, an phận, an cư, an vị, ở yên, an tâm, ngoan, chậm, thoải mái...
- Sâu xa, sâu sắc, say đắm, lắng đọng, nhìn nhận vào thực tế, trầm tư suy nghĩ, chú tâm suy nghĩ...
- Hậu trường, vực sâu, bên trong, dưới sâu, sâu bên dưới dáy biển, chìm xuống, chôn vùi dĩ vãng...
|
HỎA TRẠCH KHUÊ: Hỗ trợ
Hình ảnh tượng trưng: Cứu trợ.
Hồ giả hổ oai chi tượng: con hồ (cáo) nhờ oai con hổ.
Trái lìa, lìa xa, hai bên lợi dụng lẫn nhau, cơ biến quai xảo, như cung tên.
"Tượng quẻ: Cái chân nến bằng kim loại (Đoài) đỡ lấy ngọn lửa bên trên (Ly)."
Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:
- Hổ trợ, giúp đỡ, vay vốn, vay mượn, vay nợ, tăng lực, bạn bè, gieo ân tình...
- Chia xa, ly dị, ly thân, trái lìa, xa ra, xa, trật, chệch khỏi mục tiêu, trái ý nhau, lìa xa, tách ra, bỏ ra...
- Biến chứng, mở chi nhánh, chiết cành...
- Cởi bỏ, thay đồ, lột bỏ, tháo gỡ, mở ra, thoải mái, thông thoáng...
- Cải trang, ngụy trang, ngụy tạo, hàng nhái, hàng giả, tà đạo...
- Khuê các, thục nữ (những người được nâng như nâng trứng)...
|
- quẻ Lục xung
- Bệnh mới không cần thuốc vẫn khỏi, bệnh lâu ngày thì thuốc tiên cũng khó cứu
- Là việc đang xấu sẽ trở nên tốt và ngược lại
------------------------
THUẦN KHẢM - Quẻ lục xung: Hãm hiểm
Hình ảnh tượng trưng: Vách núi vực sâu.
Khổ tận cam lai chi tượng: tượng hết khổ mới đến sướng.
Hãm vào ở trong, xuyên sâu vào trong, đóng cửa lại, gập ghềnh, trắc trở, bắt buộc, kìm hãm, thắng.
"Tượng quẻ: Hào 2 và 5 như 2 sợi dây bắt qua sông đầy nguy hiểm."
Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:
- Nước, sông, biển, hồ, khe suối, mạch nước, tràn vào...
- Mát, lạnh, mờ, tối, tàn, nhạt, thấm, ướt...
- Đặc ruột, ở trong đầy...
- Siết lại, cái còng, dây xích, dao găm...
- Quanh co, luồn lách, cong, méo mó, khéo léo, núp, phía sau, biển thủ...
- Da ngăm, màu đen, xám...
- Ốm, hẹp, có...
- Mưu sĩ, độc kế, gian hùng, thâm sâu, nham hiểm, lén lút, mưu mô, khó đoán, giả dối, gian xảo, che đậy, hãm hại, kẻ 2 mặt, tiểu nhân, thù dai, bủn xỉn, hẹp hòi...
- Trầm ngâm, suy tư, sâu sắc...
|