Sơn Thiên Đại Súc (3)

 Lôi Trạch Quy Muội

Sơn Trạch Tổn

SƠN THIÊN ĐẠI SÚC: Tích tụ

            Hình ảnh tượng trưng: Sổ tiết kiệm.

            Đồng loại hoan hội chi tượng: đồng loại hội họp vui vẻ, cục bộ.

            Chứa tụ, súc tích, lắng tụ một chỗ, dự trữ, đựng, để dành.

            "Tượng quẻ: Núi (Cấn) trên Trời (Càn) là Thiên Ngoại Hữu Thiên."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Gom lại, tích lũy, tiết kiệm, tích tụ, tụ tập, tập họp, đi vào, chạy vào, vào, đổ vào, bỏ vào, nhập kho, chứa chấp, thâu nạp...
  • Cục bộ, nội hàm, tổng lực, tổng cộng, đầy đủ, có...
  • Vui, cao cả, đôn hậu...
  • Câu lạc bộ, hội đồng, ban bệ, đồng bào, bầy đàn, đông đúc, hội họp, đoàn kết...
  • Phòng họp, nơi tụ tập, kho bãi biểu tình, không gian chứa, cái hồ, lõm, cái lu, cái hộp, vật chứa đựng, dung tích, trạm biến điện
  • quẻ Quy hồn
  • Tỉnh, trở về, sống sót
  • Có khả năng thành công

------------------------

LÔI TRẠCH QUY MUỘI - Quẻ quy hồn: Xôn xao

            Hình ảnh tượng trưng: Cái chợ chồm hổm.

            Ác quỷ vi sủng chi tượng: tượng ma quái làm rối.

            Tai nạn, rối ren, lôi thôi, nữ chi chung, gái lấy chồng.

"Tượng quẻ: Sét (Lôi) đánh xuống đầm (Trạch) làm ếch nhái xôn xao."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Xôn xao, ồn ào, lộn xộn, rối rắm, xô bồ xô bộn, lăng xăng, bề bộn, lung tung, phức tạp, rắc rối, có mờ ám, ám muội, mê muội, đắm chìm, say mê...
  • Trong lòng không yên, gợn sóng, dao động, phá hoại, phá bỉnh, bày bừa...
  • Con rối, bà 8 nhiều chuyện, cái chợ, tóc quắn...

SƠN TRẠCH TỔN: Tổn hại

            Hình ảnh tượng trưng: Thất bại.

            Phòng nhân ám toán chi tượng: tượng đề phòng sự ngầm hại, hao tổn.

            Hao mất, thua thiệt, bớt kém, bớt phần dưới cho phần trên là tổn hại.

"Tượng quẻ: Núi sạt lỡ xuống hồ."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Tổn hại, khuyết mẽ, thiếu, thất bát, thua lỗ, thất bại, tổn thất, tổn thương, hao tốn, hư hỏng, bị thiếu, héo mòn, ăn mòn, suy yếu, kém cõi, thoái hóa, tiêu hao, thi rớt, điểm thấp, phai nhạt, lõm vô, không vui, mất mùa, thiên tai, đại họa...
  • Gọt đẽo, vật bén, vật nhọn, thô bạo, làm hỏng, tiêu xài, mất công...
  • Thô kệch, xấu, giận, chán, buồn lo, thất tình, bệnh, tàn tạ...
  • Chất độc, ô nhiễm, dao, kéo, máy xúc, bom đạn, đao kiếm...