Phong Trạch Trung Phu (6)

Sơn Lôi Di

 Thuỷ Trạch Tiết

  • quẻ Du hồn
  • Hôn mê, khó khoẻ lại, bệnh lâu, đi luôn
  • Việc khó thành

------------------------

PHONG TRẠCH TRUNG PHU - Quẻ du hồn - Quẻ lục hợp: Trung thật

            Hình ảnh tượng trưng: Sức mạnh của niềm tin.

            Nhu tại nội nhi đắc trung chi tượng: tượng âm ở bên trong mà được giữa.

            Tín thật, không ngờ vực, có uy tín cho người tin tưởng, tín ngưỡng, ở trong.

"Tượng quẻ: Hai hào Âm nằm giữa 4 hào Dương tạo thành hình ảnh bức tường thành vững chắc!"

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Trung thật, thành tín, tin tưởng, niềm tin, tín nhiệm, sự thật, sự trong sạch, trong sáng, trong trắng, quân tử, trung thành, trung tâm...
  • Tôn giáo, tín ngưỡng...
  • Bình bình, trung bình, ở giữa, ở trong, sâu sắc...
  • Nội dung, căn bản, quy định, theo lệ, theo pháp, lâu dài, cố định,
  • quẻ Du hồn
  • Hôn mê, khó khoẻ lại, bệnh lâu, đi luôn
  • Việc khó thành

------------------------

SƠN LÔI DI - Quẻ du hồn: Dung dưỡng

Hình ảnh tượng trưng: Cái hộp.

Phi long nhập uyên chi tượng: rồng vào vực nghỉ ngơi.

Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

"Tượng quẻ: Cái hộp."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Dung dưỡng, nuôi dưỡng, dưỡng bịnh, bồi dưỡng, bù vô, bù lỗ, đắp thêm vào...
  • Da bao ở ngoài, bao lại, ngay thẳng, chắc chắn...
  • Hòa bình, thanh bình, an lành, nhường nhịn, nồng hậu, thuận chiều, ưu đãi, tiền lời, món lời...
  • Ăn no, ẩm thực, thực phẩm, no đủ, ngon, mạnh khỏe, dưỡng lão, dưỡng già, bồi bổ, thuốc bổ, an nhàn, nằm, ngủ, tẩm bổ...
  • Làm không ngớt tay, lao lực, việc nặng...
  • Cái hộp, tủ, giường, khung tranh, mặt bằng, rỗng ruột, khối khép kín rỗng ruột...
  • Hộ khẩu, nhân khẩu, bụng bầu, có bầu, vú nuôi, Cha mẹ nuôi, con nuôi, viện mồ côi...

THỦY TRẠCH TIẾT - Quẻ lục hợp: Giảm chế

            Hình ảnh tượng trưng: Cái còng.

            Trạch thượng hữu thủy chi tượng: trên đầm có nước.

            Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn. 

"Tượng quẻ: Nước (Thủy) rơi vào Ao đầm (Trạch), bị Ao đầm giảm tiết sự tràn lan."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Tiết chế, giảm, siết lại, hạn chế, chặn lại, ngăn cản, siết chặt, siết lại, thắng lại...
  • Ngăn cấm, giới luật, kỷ luật, gia giáo, đình chỉ, mất sức...
  • Tù tội, bị nhốt, bắt giữ, nơi nhốt, vòng trong, bên trong, kềm kẹp, cái còng...
  • Dây cương, hàng rào, biên giới, bảng cấm...
  • Giữ gìn, trinh tiết, tiết dục, thủ tiết, dự trữ, tiết kiệm, cầm cự, điều độ, gọn gàng, ngăn nắp, chừng mực, gài nút...
  • Còn, còn lại, chậm...
  • Dây nịt, áo ngực, dây thun, lặt rau...