Phong Trạch Trung Phu (5)

Sơn Lôi Di

Sơn Trạch Tổn

  • quẻ Du hồn
  • Hôn mê, khó khoẻ lại, bệnh lâu, đi luôn
  • Việc khó thành

------------------------

PHONG TRẠCH TRUNG PHU - Quẻ du hồn - Quẻ lục hợp: Trung thật

            Hình ảnh tượng trưng: Sức mạnh của niềm tin.

            Nhu tại nội nhi đắc trung chi tượng: tượng âm ở bên trong mà được giữa.

            Tín thật, không ngờ vực, có uy tín cho người tin tưởng, tín ngưỡng, ở trong.

"Tượng quẻ: Hai hào Âm nằm giữa 4 hào Dương tạo thành hình ảnh bức tường thành vững chắc!"

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Trung thật, thành tín, tin tưởng, niềm tin, tín nhiệm, sự thật, sự trong sạch, trong sáng, trong trắng, quân tử, trung thành, trung tâm...
  • Tôn giáo, tín ngưỡng...
  • Bình bình, trung bình, ở giữa, ở trong, sâu sắc...
  • Nội dung, căn bản, quy định, theo lệ, theo pháp, lâu dài, cố định,
  • quẻ Du hồn
  • Hôn mê, khó khoẻ lại, bệnh lâu, đi luôn
  • Việc khó thành

------------------------

SƠN LÔI DI - Quẻ du hồn: Dung dưỡng

Hình ảnh tượng trưng: Cái hộp.

Phi long nhập uyên chi tượng: rồng vào vực nghỉ ngơi.

Chăm lo, tu bổ, thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người.

"Tượng quẻ: Cái hộp."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Dung dưỡng, nuôi dưỡng, dưỡng bịnh, bồi dưỡng, bù vô, bù lỗ, đắp thêm vào...
  • Da bao ở ngoài, bao lại, ngay thẳng, chắc chắn...
  • Hòa bình, thanh bình, an lành, nhường nhịn, nồng hậu, thuận chiều, ưu đãi, tiền lời, món lời...
  • Ăn no, ẩm thực, thực phẩm, no đủ, ngon, mạnh khỏe, dưỡng lão, dưỡng già, bồi bổ, thuốc bổ, an nhàn, nằm, ngủ, tẩm bổ...
  • Làm không ngớt tay, lao lực, việc nặng...
  • Cái hộp, tủ, giường, khung tranh, mặt bằng, rỗng ruột, khối khép kín rỗng ruột...
  • Hộ khẩu, nhân khẩu, bụng bầu, có bầu, vú nuôi, Cha mẹ nuôi, con nuôi, viện mồ côi...

SƠN TRẠCH TỔN: Tổn hại

            Hình ảnh tượng trưng: Thất bại.

            Phòng nhân ám toán chi tượng: tượng đề phòng sự ngầm hại, hao tổn.

            Hao mất, thua thiệt, bớt kém, bớt phần dưới cho phần trên là tổn hại.

"Tượng quẻ: Núi sạt lỡ xuống hồ."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Tổn hại, khuyết mẽ, thiếu, thất bát, thua lỗ, thất bại, tổn thất, tổn thương, hao tốn, hư hỏng, bị thiếu, héo mòn, ăn mòn, suy yếu, kém cõi, thoái hóa, tiêu hao, thi rớt, điểm thấp, phai nhạt, lõm vô, không vui, mất mùa, thiên tai, đại họa...
  • Gọt đẽo, vật bén, vật nhọn, thô bạo, làm hỏng, tiêu xài, mất công...
  • Thô kệch, xấu, giận, chán, buồn lo, thất tình, bệnh, tàn tạ...
  • Chất độc, ô nhiễm, dao, kéo, máy xúc, bom đạn, đao kiếm...