PHONG THIÊN TIỂU SÚC: Tích tiểu, Dị đồng
Hình ảnh tượng trưng: Chú mèo khó ưa.
Cầm sắt bất điệu chi tượng: tiếng đàn không hòa điệu.
Lúc bế tắc, không đồng ý nhau, cô quả, súc oán, chứa mọi oán giận, có ý trái lại, không hòa hợp, nhỏ nhen.
"Tượng quẻ: Hào Âm trốn trong 1 khối toàn Dương."
Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:
- Nhỏ mọn, ích kỷ, khó gần...
- Nhỏ, bé, ít ỏi, linh hoạt, thanh đạm
- Cô lập, trái ý, đơn độc, chia rẽ...
- Khác biệt, cá tính, bất quy tắc, độc đáo, độc quyền...
- Bế tắt, uất hận, oán giận, khổ tâm, không phục, cô đơn, nỗi lòng, bạc bẽo, tâm sự...
- Sai lầm, rắc rối, túng thiếu...
- Bao che, ẩn nấp, dấu nhẹm, cưu mang...
|
HỎA TRẠCH KHUÊ: Hỗ trợ
Hình ảnh tượng trưng: Cứu trợ.
Hồ giả hổ oai chi tượng: con hồ (cáo) nhờ oai con hổ.
Trái lìa, lìa xa, hai bên lợi dụng lẫn nhau, cơ biến quai xảo, như cung tên.
"Tượng quẻ: Cái chân nến bằng kim loại (Đoài) đỡ lấy ngọn lửa bên trên (Ly)."
Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:
- Hổ trợ, giúp đỡ, vay vốn, vay mượn, vay nợ, tăng lực, bạn bè, gieo ân tình...
- Chia xa, ly dị, ly thân, trái lìa, xa ra, xa, trật, chệch khỏi mục tiêu, trái ý nhau, lìa xa, tách ra, bỏ ra...
- Biến chứng, mở chi nhánh, chiết cành...
- Cởi bỏ, thay đồ, lột bỏ, tháo gỡ, mở ra, thoải mái, thông thoáng...
- Cải trang, ngụy trang, ngụy tạo, hàng nhái, hàng giả, tà đạo...
- Khuê các, thục nữ (những người được nâng như nâng trứng)...
|
SƠN THIÊN ĐẠI SÚC: Tích tụ
Hình ảnh tượng trưng: Sổ tiết kiệm.
Đồng loại hoan hội chi tượng: đồng loại hội họp vui vẻ, cục bộ.
Chứa tụ, súc tích, lắng tụ một chỗ, dự trữ, đựng, để dành.
"Tượng quẻ: Núi (Cấn) trên Trời (Càn) là Thiên Ngoại Hữu Thiên."
Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:
- Gom lại, tích lũy, tiết kiệm, tích tụ, tụ tập, tập họp, đi vào, chạy vào, vào, đổ vào, bỏ vào, nhập kho, chứa chấp, thâu nạp...
- Cục bộ, nội hàm, tổng lực, tổng cộng, đầy đủ, có...
- Vui, cao cả, đôn hậu...
- Câu lạc bộ, hội đồng, ban bệ, đồng bào, bầy đàn, đông đúc, hội họp, đoàn kết...
- Phòng họp, nơi tụ tập, kho bãi biểu tình, không gian chứa, cái hồ, lõm, cái lu, cái hộp, vật chứa đựng, dung tích, trạm biến điện
|