Lôi Trạch Quy Muội (1)

Thuỷ Hoả Ký Tế

Lôi Thuỷ Giải

  • quẻ Quy hồn
  • Tỉnh, trở về, sống sót
  • Có khả năng thành công

------------------------

LÔI TRẠCH QUY MUỘI - Quẻ quy hồn: Xôn xao

            Hình ảnh tượng trưng: Cái chợ chồm hổm.

            Ác quỷ vi sủng chi tượng: tượng ma quái làm rối.

            Tai nạn, rối ren, lôi thôi, nữ chi chung, gái lấy chồng.

"Tượng quẻ: Sét (Lôi) đánh xuống đầm (Trạch) làm ếch nhái xôn xao."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Xôn xao, ồn ào, lộn xộn, rối rắm, xô bồ xô bộn, lăng xăng, bề bộn, lung tung, phức tạp, rắc rối, có mờ ám, ám muội, mê muội, đắm chìm, say mê...
  • Trong lòng không yên, gợn sóng, dao động, phá hoại, phá bỉnh, bày bừa...
  • Con rối, bà 8 nhiều chuyện, cái chợ, tóc quắn...

THỦY HOẢ KÝ TẾ: Hợp dã

            Hình ảnh tượng trưng: Hoàn thành công việc tốt.

            Hanh tiểu giả chi tượng: việc nhỏ thì thành.

            Hiện hợp. Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ.

"Tượng quẻ: Các hào Âm Dương đan xen vào nhau trật tự, hào Dương dưới cùng làm nền tảng vững chắc."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Việc đã xong, hoàn thành, chung cuộc, quyết định...
  • Khen, trúng đích, ngay bon, cụ thể, rõ ràng, ăn khớp, chặt chẽ, chắc chắn, vừa khít, đúng hướng, đúng lúc, đúng thời, đúng, trúng, được, đậm đặc, sâu, cận cảnh...
  • Gặp nhau, đoàn kết, hòa hợp, hợp chất, có đôi có cặp, sánh vai...

LÔI THUỶ GIẢI: Nơi nơi

            Hình ảnh tượng trưng: Báo chí.

            Lôi vũ tác giải chi tượng: tượng sấm động mưa bay.

            Làm cho tan đi, như làm tan sự nguy hiểm, giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá.

"Tượng quẻ: Sét đánh xuống mặt Nước, dòng điện lan tỏa ra."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Giải phóng, giải tán, giải tỏa, lan tỏa ra khắp nơi, phát tán, lan truyền, phân ra, trãi ra, bứt ra, phóng ra, xuất ra, tán ra, tan ra, ly dị, tẩu tán, xa, nơi nơi, rộng khắp...
  • dây mơ rễ má, rễ chùm, đại trà, xã hội, đa số
  • Thoải mái, ung dung, nhàn rỗi, rộng rãi, thư thả, thong dong, tự do, lan tràn, phóng túng,
  • thông tin, báo chí, tuyên truyền, khai báo, hỏi cung, truyền tin, điện thoại, radio, phim ảnh, ký giả, internet...