Lôi Hoả Phong (1)

 Trạch Phong Đại Quá

Lôi Sơn Tiểu Quá

LÔI HỎA PHONG: Hòa mỹ

            Hình ảnh tượng trưng: Bắt tay nhau.

            Chí đồng đạo hợp chi tượng: tượng cùng đồng tâm hiệp lực.

            Thịnh đại, được mùa, nhiều người góp sức.

"Tượng quẻ: Sét và Lửa, đôi bạn cùng tiến."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Hòa hợp, kết hợp, hợp tác vui vẻ, đồng tâm hiệp lực, tâm đầu ý hợp, hòa trộn, trơn tru, thuận lợi...
  • Đồng đạo, đồng môn, đồng chí, đồng vị, đồng ý, thống nhất, tin yêu, tin tưởng, chung tay, góp sức...
  • Thành công, vui vẻ, tốt đẹp, hoàn mỹ, thịnh vượng, được mùa, mập, hây hẩy...
  • Đằm thắm, ưa nhìn...
  • quẻ Du hồn
  • Hôn mê, khó khoẻ lại, bệnh lâu, đi luôn
  • Việc khó thành

------------------------

TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ - Quẻ du hồn: Cả quá, quá độ

            Hình ảnh tượng trưng: Giận sôi máu.

            Nộn thảo kinh sương chi tượng: tượng cỏ non bị sương tuyết.

            Cả quá ắt tai họa, quá mực thường, quá nhiều, giàu cương nghị ở trong.

"Tượng quẻ: Khối Dương bên trong muốn trào ra ngoài."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Quá, vượt quá, quá độ, quá sức, cực độ, to ra, lố ra, dư ra, lố ra ngoài,
  • Nói quá, nói thách, làm lố, làm quá, quá sức, thở hắc ra, phóng ra, vọt ra, tràn ra, ào ra...
  • Khó tin, bẻ cong, uốn dẻo...
  • Kềnh càng, phóng túng, bừa bãi...
  • Căng thẳng, hung dữ, quạo quọ, bực bội, tức tối, gắt gỏng...
  • Sốt ruột, nóng lòng, sôi sục...
  • quẻ Du hồn
  • Hôn mê, khó khoẻ lại, bệnh lâu, đi luôn
  • Việc khó thành

------------------------

LÔI SƠN TIỂU QUÁ - Quẻ du hồn: Bất túc

            Hình ảnh tượng trưng: Em bé.

            Thượng hạ truân chuyên chi tượng: trên dưới gian nan, vất vả, buồn thảm.

            Thiểu lý, thiểu não, hèn mọn, nhỏ nhặt, bẩn thỉu, thiếu cường lực.

"Tượng quẻ: 2 hào Dương bị kẹp giữa 4 hào Âm không thể làm gì được."

            Tùy theo ngữ cảnh mà xác định ý nghĩa của quẻ:

  • Quá nhỏ, quá yếu, nhỏ, còn trẻ, trẻ con, chuyện nhỏ, bồ nhí, vợ nhỏ, xé nhỏ, xé lẻ, nhỏ nhặt, tinh vi, vi mô, tỉ mỉ, vi trùng, vi khuẩn, virus...
  • Thiếu ăn, thiếu thốn, túng thiếu, thiếu hụt, chênh lệch, lởm chởm, nhám, sần sùi, gút mắc, không đủ...
  • Kém, dỡ, đói, ngắn, đoản hậu, trắc trở, túng quẩn, hụt hẫng, kém trí...
  • Ốm yếu, nghèo hèn, hèn mọn, ti tiện, hèn hạ, dơ bẩn, lệch lạc...
  • Kinh miệt, hạ cấp, hạ tiện, thuộc hạ, tiểu nhân...
  • Nghi ngờ, hèn yếu, yếu đuối...
  • Hồi hộp, bất an, rối rắm...
  • Cọ quẹt, va chạm, ma sát...
  • Xung khắc, kỵ...