| Dịch tượng | Càn (Kiền) |
|---|---|
| Số lý | 01 |
| Danh tượng | Thiên |
| Ý nghĩa | Trời, Thần Linh, Đấng sáng tạo. Khô, cứng, hanh thông, thông minh, sáng tạo, to lớn, liền lạc |
| Ngũ hành | Kim |
| Hướng | Tây Bắc |
| Mùa | Haj |
| Mùa tốt | Mùa xuân, mùa thu |
| Mùa xấu | Mùa đông, mùa hạ |
| Chữ số | 1, 4, 9 |
| Thiên thời | Trời, băng, nước đông cứng |
| Địa lý | Tây Bắc, địa hình hiểm yếu, cao, khô. Kinh đô, quận lớn, danh lam thắng cảnh |
| Nhân vật | Vua, quân tử, đại nhân, quan, cán bộ, trưởng giả, danh nhân. Cha, người già |
| Tính cách | Cứng, mạnh, dũng võ, quả quyết, hoạt động nhiều |
| Thân thể | Đầu, xương, phổi |
| Thời gian | Giao thời, giữa tháng 9 và tháng 10, mùa thu. Chuyển từ tháng 8 hoặc năm Tuất sang Hợi. Giờ, ngày, tháng năm của Ngũ hành Kim |
| Động vật | Ngựa, ngỗng, thiên nga, sư tử, voi |
| Tĩnh vật | Vàng ngọc, châu báu, vật cứng, kim loại. Vật tròn đầy, trái cây |
| Nhà cửa | Hướng Tây Bắc. Nhà cao to, lâu đài, lầu cao, trạm lớn, cơ quan, văn phòng lớn |
| Gia đạo | Hưng thịnh, Mức độ tốt-xấu xem theo mùa |
| Sinh con | Sinh con quý tử, tốt đẹp, khoẻ mạnh |
| Hôn nhân | Đối phương có gia thế, mức độ tốt-xấu xem theo mùa |
| Ăn uống | Thịt ngựa quý, món có nhiều xương. Đầu các loại vật. Gan, phổi, thịt khô, trái cây, vật tròn |
| Ngũ Vị | Vị đắng, cay |
| Ngũ sắc | Màu đỏ đậm, màu đen huyền |
| Cầu danh | Có danh có chức, hợp làm việc nhà nước. Thích hợp làm người nắm quyền, người liên lạc, thiên sứ, đại sứ. Hợp làm hướng Tây Bắc |
| Mong cầu | Mức độ như ý tuỳ theo mùa |
| Giao dịch | Hàng quý như: vàng, ngọc, châu báu. Giao dịch tốt xấu theo mùa |
| Cầu lợi | Có của, lợi về vàng, ngọc. Được lợi nơi làm việc. Tốt xấu theo mùa |
| Xuất hành | Xuất hành lợi, hợp với người kinh sư, lợi đi về phía Tây Bắc. Mùa hạ không lợi |
| Mong gặp | Có thể gặp. Lợi gặp được đại nhân, gặp người có đức, hợp với người chức cao sang. |
| Kiện tụng | Có thế mạnh, có quý nhân giúp. Mùa thu thắng, mùa hạ thất lý |
| Bệnh tật | Bệnh ở đầu, mặt, phổi, gân cốt, thượng tiêu hoá. Mùa hạ không yên ổn |
| Phần mộ | Hợp hướng Tây Bắc, hợp vùng núi, cao. Hợp với thiên huyệt. Mùa thu tốt, mùa hạ không tốt |
| Phương hướng | Tây Bắc, đường lớn, rộng, thẳng, đường chính. Nơi có địa hình hiểm yếu, danh lam thắng cảnh, vùng đất cao và khô, nơi thị thành, Kinh đô, quận lớn |